Đàn Electone Yamaha STAGEA ELB-02

Để từ đây, tình yêu dành cho âm nhạc của bạn sẽ dần lớn lên cùng dòng sản phẩm cơ bản Electone STAGEA.

63.040.300 

Share sản phẩm này

Mô tả

Hãy bắt đầu với học nhạc bằng những điều cơ bản

Để từ đây, tình yêu dành cho âm nhạc của bạn sẽ dần lớn lên

Cùng với dòng sản phẩm cơ bản của Electone STAGEA.

Đàn electone Cần Thơ

elb 02 key e13f8c746fec2e875bb9c1e1d1a045fb

Ảnh chi tiết sản phẩm

Nhạc cụ nhỏ gọn này cho phép bạn trải nghiệm niềm vui bằng cả cơ thể khi chơi nhạc

Electone cho phép người chơi hòa mình vào âm nhạc khi trình diễn bằng cả cơ thể của mình. Tất cả “chuyển động” đó đều được Yamaha “gói gọn” vào cùng một loại nhạc cụ để thỏa mãn niềm vui khi biểu diễn của bạn. Cho dù bạn là người mới bắt đầu hay là một đứa trẻ mong muốn học chơi nhạc, nhạc cụ “cơ bản” này được trang bị sẵn các âm thanh và nhịp điệu sẽ ngay lập tức đáp ứng mong muốn chơi đàn của bạn. Một hành trình âm nhạc mới sắp sửa bắt đầu ngay trong ngôi nhà bạn.

Đàn electone yamaha

elb 02 ph01 07a1fee8eea897a96ae22265549c19f5

Hệ thống Trình diện mở rộng (Extensive Registration Menu)

elb 02 ph02 edb81d6f998b0b68ee7e17af837b5917

Hệ thống Trình diện cung cấp quyền truy cập dễ dàng để tập hợp các cài đặt hợp âm có sẵn và nhịp điệu được gọi là “Trình diện” (Registrations).

Có tổng cộng 601 số lượng âm sắc khác nhau trong Hệ thống Trình diện – trong đó có 506 âm sắc từ series STAGEA, cộng với 95 cài đặt cơ bản đặc biệt dành cho người mới bắt đầu và người chơi có kinh nghiệm để sử dụng dễ dàng. Hệ thống Trình diện mở rộng này được phân theo dòng nhạc, cho phép bạn dễ dàng tìm thấy âm thanh mà bạn đang tìm kiếm.

Âm sắc và nhịp điệu

Âm sắc

Hover Box Element

Hover Box Element

Đàn Electone ELB-02 sở hữu 540 âm sắc chất lượng kết hợp tính năng Super Articulation Voices giúp bàn phím tạo được hiệu ứng âm thanh chân thực khi trình diễn, như khi luyến láy và vuốt phím tạo âm sắc của các nhạc cụ bộ hơi hoặc âm thanh tự nhiên tạo ra khi ngón tay chạm và ngắt trên dây đàn guitar. ELB-02 cũng sở hữu số lượng lớn các hiệu ứng âm thanh.

Hệ thống Trình diện (Registration Menu)

Hover Box Element

Hover Box Element

Hệ thống Trình diện cung cấp quyền truy cập dễ dàng để tập hợp các cài đặt hợp âm có sẵn và nhịp điệu được gọi là Registrations. Có 601 số lượng âm sắc khác nhau trong Hệ thống Trình diện – trong đó có 506 âm sắc từ series STAGEA, cộng với 95 cài đặt cơ bản đặc biệt dành cho người mới bắt đầu và người chơi có kinh nghiệm để sử dụng dễ dàng. Hệ thống Trình diện mở rộng này được phân theo dòng nhạc, cho phép bạn dễ dàng tìm thấy âm thanh cần dùng.

Nhịp điệu

Hover Box Element

Hover Box Element

Đàn ELB-02 có sẵn tổng cộng 368 giai điệu.

Nó bao gồm âm thanh bộ gõ và các hiệu ứng khác có thể được sử dụng khi chơi trên đàn.

Thu âm

Hover Box Element

Hover Box Element

Đàn ELB-02 tích hợp hai chức năng ghi dựa trên mục đích.

Chức năng ghi lại âm thanh tiện lợi khi bạn muốn phát nhạc trên máy tính hoặc ghi vào đĩa CD. Chức năng MDR cho phép ghi lại âm bàn phím theo những đoạn chơi khác nhau, cũng như thay đổi âm và ghi lại các phần đã chọn của bản thu trước đó.

Bàn phím và hệ thống điều khiển

Bàn phím

Hover Box Element

Hover Box Element

Chúng tôi đã tạo ra bàn phím FSB dựa trên mục tiêu thiết kế một bàn phím dễ chơi dành riêng cho phiên bản ELB-02. Bàn phím này bao gồm tính năng Initial Touch trong đó cường độ nhấn phím sẽ ảnh hưởng đến âm lượng và âm điệu của âm thanh. Bên cạnh đó, tính năng After Touch sẽ giúp bạn thay đổi âm lượng và âm điệu của âm thanh bằng cách điều chỉnh lực tác dụng lên bàn phím sau khi nhấn phím.

Thiết kế

Hover Box Element

Hover Box Element

Đàn ELB-02 sở hữu thiết kế đơn giản, thanh lịch và có màu trắng để dễ dàng kết hợp với bất kỳ đồ dùng nội thất nào trong căn nhà của bạn.

Sản phẩm được trang bị màn hình LCD rộng, rõ nét với mặt điều khiển dữ liệu được định vị để tạo thuận lợi cho quá trình chọn lựa tính năng trên đàn.

Đầu cuối XLR

Hover Box Element

Hover Box Element

Ngoài các thiết bị tai nghe, MIDI và cổng USB, đàn ELB-02 cũng đi kèm với các cổng kết nối AUX IN và OUT. Điều này đồng nghĩa bạn có thể ghi hoặc phát lại bài nhạc của mình bằng cách kết nối ELB-02 với thiết bị phát nhạc di động.

Loa

Hover Box Element

Hover Box Element

ELB-02 được trang bị bộ khuếch đại amplifier 4 kênh.

Thưởng thức âm thanh toàn diện từ âm trầm đến âm bổng.

* Thường đi kèm với lớp lưới phủ loa.

Thông số

Màu sắc/Lớp hoàn thiện
Thùng đàn Màu sắc MÀU TRẮNG
Kích cỡ/Trọng lượng
Kích thước Rộng 1113mm
Cao 924mm (với phần music rest 1103mm)
Dày 493mm (với phần music rest 509mm)
Trọng lượng Trọng lượng 50kg
Giao diện điều khiển
Bàn phím Loại Bàn phím cơ bản (FSB)
Bàn phím trên Số phím 49
Dòng/Quãng C – C
Initial Touch
Tính năng After Touch
Bàn phím dưới Số phím 49
Dòng/Quãng C – C
Initial Touch
Tính năng After Touch
Bàn phím đạp Pedal Số phím 20
Dòng/Quãng C – G
Bàn đạp Phân loại Pedal phụ
Foot Switch Chức năng Left: Rhythm: Stop, Break, Main A – D, Intro 1 – 3, Ending 1 – 3 Glide: Upper 1, 2, Lead 1, 2, Lower 1, 2, Glide Time Rotary Speaker/ Right: Registration Shift
Hiển thị Kích cỡ Màn hình chuẩn LCD (độ phân giải 128×64), Đơn sắc
Độ tương phản
Giọng
Tạo Âm Công nghệ tạo âm Advanced Wave Memory (AWM)
Cài đặt sẵn Số giọng 540 (AWM)
Âm sắc
Cài đặt sẵn Trên Tùy chỉnh Âm sắc: 2, Nút chỉnh âm sắc: STRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 – 2 * Âm bàn phím trên 1 & 2 có thể được cài đặt bằng nút chỉnh [VOICE SECTION 2] trên bảng điều khiên
Dưới Tùy chỉnh Âm sắc: 2, Nút chỉnh âm sắc: TRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 – 2 * Âm bàn phím dưới 1 & 2 có thể được cài đặt bằng nút chỉnh [VOICE SECTION 2] trên bảng điều khiên
Âm dẫn Tùy chỉnh Âm sắc: 2, Nút chỉnh âm sắc: VIOLIN, SYNTH, FLUTE, TRUMPET, USER 1, TO LOWER (Lead 1), SOLO (Lead 2) * Âm Lead 1 & 2 có thể được cài đặt bằng nút chỉnh [VOICE SECTION 2] trên bảng điều khiên
Bàn đạp Tùy chỉnh Âm sắc: 2, Nút chỉnh âm sắc: ONTRABASS, ELEC. BASS, TIMPANI, SYNTH BASS, USER 1, TO LOWER * Âm Pedal 1 & 2 có thể được cài đặt bằng nút chỉnh [VOICE SECTION 2] trên bảng điều khiên
Âm thanh Organ Flute
Cài đặt Âm lượng Tất cả Âm sắc 25 bước (0 – 24)
Biến tấu
Loại Tiếng Vang 33: HALL 1 – 3, M, L, XG HALL 1 – 2, ROOM 1 – 4 , S, M, L, XG ROOM 1 – 3, STAGE 1 – 2, XG STAGE 1 – 2, PLATE 1 – 2, XG PLATE GM PLATE, WHITE ROOM, ATMO HALL, ACOSTIC ROOM, DRUMS ROOM, PERC ROOM, TUNNEL, CANYON, BASEMENT
Thanh 24: CHORUS 1 – 2, XG CHORUS 1 – 4, GM CHORUS 1 – 4, FB CHORUS, CHORUS FAST, CHORUS LITE, AMB CHORUS, CELESTE 1 – 4, AMB CELESTE, SYMPHONIC, XG SYMPHONIC, AMB SYMPHO, ENS DETUNE 1 – 2
Hiệu ứng Brilliance (Âm rõ) Tất cả Âm sắc
Phân loại Tổng hợp 17: AMBIENCE, IMPULSE EXP, RESONATOR, VOICE CANCEL, TALKING MOD, LO-FI, BỘ LỌC DYNA, DYNA RINGMOD, RING MOD, ISOLATOR, LOOP FX 1 – 2, LO-FI DRUM 1 – 4, DAMPER RESO
Hiệu ứng
Phân loại Hiệu ứng Delay (Âm rời) 13: DELAY LCR, XG DELAY LCR, DELAY LR, ECHO, CROSS DELAY 1 – 2, TEMPO DELAY 1 – 2, TEMPO ECHO, TEMPO CROSS 1 – 4
Hiệu ứng Distortion (Âm rè) 28: DIST HARD 1 – 2, DIST SOFT 1 – 2, ST DISTH HARD, ST DIST SOFT, OVERDRIVE, ST OVERDRIVE, XG DIST, XG ST DIST, V_DIST HARD, V_DIST SOFT, COMP+DIST, XG COMP+DIST, V_DIST WARM, V_DIST CLS H, V_DIST CLS S, V_DIST METAL, V_DIST CRUNC, V_DIST BLUES, V_DIST EDGY, V_DIST SOLID, V_DIST CLN 1 – 2, V_DIST TWIN, V_DIST ROCA, V_DIST JZ CLN, V_DIST FUSION
Hiệu ứng Distortion Plus 23: DIST+DELAY, ODRV+DELAY, XG DIST+DLY, XG ODRV+DLY, CMP+DIST+DLY, CMP+ODRV+DLY, XG CMP+DT+DL, XG CMP+OD+DL, V_DISTH+DLY, V_DISTS+DLY, DIST+T DLY, ODRV+T DLY, CMP+DST+TDLY, CMP+OD+TDLY 1 – 6, VDST H+TDLY 1 – 2, VDST S+TDLY 1 – 2
Bộ mô phỏng Amp 40: AMP SIM, XG AMP SIM, ST AMP SIM 1 – 5, XG ST AMP, ST AMP SOLID, ST AMP CRUNC, ST AMP BLUES, ST AMP CLEAN, ST AMP HARP, SML ST DIST, SML ST OVRDR, SML ST VINTG, SML ST HEAVY, B CMB CLASC, B CMB TOPBST, B CMB CUSTOM, B CMB HEAVY, B LGND BLUES, B LGND HVY 1 – 2, B LGND CLEAN, B LGND D CLN, US CMB TWIN, USCMB RCH CL, USCMB THN CL, USCMB CRUNCH, JZ CMB BASIC, JZ CMB WARM, US HI GN DTY, US HI GN RIF, US HIGN BURN, US HIGN SOLO, B LD DIRTY, B LD DRIVE, B LD GAINER, B LD HARD
Hiệu ứng Dynamic 8: M BAND COMP, COMPRESSOR, COMP MED, COMP HEAVY, COMP MELODY, COMP BASS, V_COMPRESSOR, NOISE GATE
Hiệu ứng Early/Karaoke 8: ER 1 – 2, CỔNG REVERB 1 – 2, CỔNG REVERS, KARAOKE 1 – 3
Hiệu ứng EQ/Enhancer 7: ST 2BAND EQ, ST 3BAND EQ, XG 3BAND EQ, EQ DISCO, EQ TEL, HM ENHANCER, XG HM ENHNCE
Hiệu ứng Flanger 12: FLANGER 1 – 2, XG FLANGER 1 – 3, GM FLANGER, V_FLANGER, TEMP FLANGER, DYNA FLANGER, VIN FLANGER 1 – 2, AMB FLANGER
Hiệu ứng Phaser (Âm pha) 15: PHASER 1 – 3, EP PHASER 1 – 3, TEMP PHASER 1 – 2, DYNA PHASER, VIN PHASER 1 – 2, VIN PHASER ST 1 – 4
Hiệu ứng chuyển đổi cao độ (Pitch Change) 3: THAY ĐỔI CAO ĐỘ, XG PCH CHG 1 – 2
Hiệu ứng loa chuyển tiếp (Rotary Speaker) “17: XG ROTARY SP, ROTARY SP 1 – 5, 2WAY ROT SP, DUAL ROTSP 1 – 2, DUAL ROT BRT, DUAL ROT WRM,DIST+ROT SP, ODRV+ROT SP, AMP+ROT SP, DIST+2ROT SP, ODRV+2ROT SP, AMP+2ROT SP”
Hiệu ứng Tremolo / Auto Pan 15: TREMOLO 1 – 2, XG TREMOLO, EP TREMOLO, GT TREMOLO 1 – 2, ORG TREMOLO, VIBE VIBRATE, T_TREMOLO, AUTO PAN, XG AT PAN 1 – 2, EP AUTO PAN, T_AUTO PAN 1 – 2
Hiệu ứng Wah 45: AUTO WAH, XG AUTO WAH, V_AUTO WAH, TOUCH WAH 1 – 3, V_TOUCH WAH, AT WAH+DIST, XG AT WH+DST, AT WH+DST HD, AT WH+DST HV, AT WH+DST LT, AT WAH+ODRV, XG AT WAH+OD, AT WH+OD HD, AT WH+OD HV, AT WH+OD LT, TC WAH+DIST, XG TC WH+DST, TC WH+DST HD, TC WH+DST HV, TC WH+DST LT, TC WAH+ODRV, XG TC WAH+OD, TC WAH+OD HD, TC WAH+OD HV, TC WAH+OD LT, CLAVI TC WAH, EP TOUCH WAH, WAH+DST+TDLY, WAH+OD+TDLY1 – 2, WAH+DIST+DLY, XG WH+DST+DL, WAH+ODRV+DLY, XG WH+OD+DLY, TEMPO AT WAH, T_A.WH+DST, T_A.WH+DSTHD, T_A.WH+DSTHV, T_A.WH+DSTLT, T_A.WH+ODRV, T_A.WH+OD HD, T_A.WH+OD HV, T_A.WH+OD LT
Chức năng Hiệu ứng Pan Tất cả Âm sắc
Kỹ thuật Slide (trượt ngón) LEAD 1 – 2 (BẬT/TẮT, Thời gian luyến ngắt)
Hiệu ứng duy trì (Sustain) Upper 1, Upper 2, Lower 1, Lower 2, Pedal 1, Pedal 2
Hiệu ứng Touch Vibrato Tất cả Âm sắc (Không áp dụng cho âm Pedal trên Pedalboard)
Hiệu ứng User Vibrato Tất cả Âm sắc (Delay, Depth, Speed)
Hiệu ứng điều chỉnh thấp (To Lower) LEAD 1, PEDAL 1 – 2
Hiệu ứng đơn (Solo) LEAD 2
Hiệu ứng ưu tiên hàng đầu (Lead Priority) LEAD 2
Feet Tất cả Âm sắc – All Voice Sections (cài sẵn, 16 feet, 8 feet, 4 feet) (2 feet cho Pedal)
Nhịp điệu
Cài đặt sẵn Kiểm soát Start/Stop, Khởi động Synchro, Hiển thị Tempo, Bar/Beat Lamp
Nút chọn MARCH, WALTZ, SWING & JAZZ, POPS, R&B, LATIN, WORLD MUSIC, BALLAD, ROCK, DANCE, USER 1 – 2
Số lượng nhịp điệu 368 (bao gồm cả máy đếm nhịp)
Số lượng biến thể Intro (1 – 3), Ending (1 – 3), Main/Fill-in (A – D), Break, Auto Fill
Phân ngón Hợp âm Bass tự động (Chế độ: TẮT, Phân ngón đơn, Hợp âm ngón, Tùy chỉnh A.B.C., Bộ nhớ: Bàn phím dưới, Bàn phím Pedal), Giai điệu trên Hợp âm (TẮT, Chế độ 1 – 3)
Chức năng khác Nhạc đệm (Hợp âm 1 – 2, Pad, Cụm 1 – 2,)
Bộ gõ bàn phím Cài đặt: 1 Đơn vị cài sẵn 1 – 2, Người dùng 1 – 40 Bộ nhạc: Wonderland, EL, Tiêu chuẩn 1, Tiêu chuẩn 2, Hit, Phòng thu, Rock, Electro, Analog, Dance, Jazz, Brush Kit, Giao hưởng, Nhạc sống! Phòng thu, Trong nhà, SFX 1, SFX 2, Tiếng ồn, Pop Latin, Ả Rập, Trung Quốc, Bộ gõ dàn nhạc
Tùy chỉnh Số lượng nhịp điệu do người dùng cài đặt 48 * Chỉ phát lại
Điều chỉnh nhịp điệu Không * Chỉ phát lại
Cài đặt Âm lượng Nhịp điệu/Nhạc đệm: 25 bước (0 – 24)
Chức năng
Đăng ký Số lượng bài hát cài đặt sẵn Hệ thống Trình diện: 610
Kiểm soát toàn bộ Âm Lượng Chính
Cài đặt MIDI
Tổng hợp MDR Tìm kiếm, Chọn bài hát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Ghi, Phát tùy chỉnh, Ghi âm, Cài đặt (Tempo / Phần), Công cụ chỉnh sửa đơn vị: Tạo thư mục, Thay đổi tên bài hát, Sao chép, Xóa, Chuyển đổi định dạng (XG/EL /ELS), Định dạng, Thông tin
Trình Thu/Phát MIDI Phát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Âm lượng, Tempo, Ghi âm: Dừng, Công cụ thu: Thay đổi tên, Xóa định dạng tệp: .wav (44.1kHz, 16 bit, âm thanh nổi)
Các chức năng
Đăng ký Số nút 1 Unit 16 x 5, M. (Bộ nhớ), 1 – 16, D. (Vô hiệu)
Kiểm soát Shift, Jump, Người dùng (1 Đơn vị: 400 bước), Đơn vị tiếp theo
Kiểm soát toàn bộ Dịch giọng -12
Tinh chỉnh A = 427,2 – 452,6 Hz, Giá trị mặc định: A = 440 Hz
Lưu trữ và Kết nối
Lưu trữ Đĩa ngoài Bộ nhớ USB Flash Memory
Kết nối Tai nghe 1
MIDI ĐẦU VÀO/RA MIDI
AUX IN 1 (điện thoại âm thanh nổi mini )
NGÕ RA PHỤ L / L + R, R (VARIABLE, Standard phone)
USB TO DEVICE 2
USB TO HOST
Ampli và Loa
Ampli (20W + 10W) x 2
Loa 16cm x 2 + 5cm x 2
Phụ Kiện
Phụ kiện kèm sản phẩm Ghế 569 x 296 x 580 mm, 6.2 kg
Khác Hướng dẫn người dùng, Hướng dẫn sử dụng ELB-02, Đăng ký thành viên trực tuyến, Music Rest, Lớp phủ chống bụi, Dây nguồn

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Đàn Electone Yamaha STAGEA ELB-02”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *